Giỏ hàng

APP | Hàn tấm mỏng | Thực hiện liên kết hàn chồng tôn mạ kẽm 1.4 mm bằng xung Rapid Arc

Lĩnh vực ứng dụng

Automotive/Steel Structural

Ref.#


Quá trình hàn

GMAW / STT, Rapid Arc

DGWTR#

APP0004

Vật liệu

Galvaneal Coated Steel

Edit

WP, IWE

Chiều dày

1.4 mm

Reviewed

N/A

Liên kết / Vị trí

Lap Joint

Completed

24/4/2008


NỘI DUNG

Khách hàng cung cấp mẫu liên kết hàn chồng tôn mạ kẽm (Galvaneal) có chiều dày 1.4 mm. Tốc độ hàn cần đạt được ở vị trí hàn 3 O’Clock là 35 ipm (14.8 mm/sec).

Quy trình hàn ở thực nghiệm ở đây sử dụng dây hàn đường kính 0.35”, khí bảo vệ là loại khí trộn 90% Ar + 10% CO­2 và công nghệ GMAW xung Rapid Arc (của Lincoln Electric).

Mẫu liên kết hàn chồng 1.4 mm không khe hở được bố trí như đúng liên kết hàn thực tế.

Vấn đề kĩ thuật cần quan tâm ở đay đó chính là nguy cơ rỗ khí cao đối với vật liệu là thép mạ kẽm nếu như sử dụng các quá trình hàn thông thường. Bằng công nghệ của Lincoln, kết quả mối hàn không phát hiện thấy rỗ khí và mặt sau mối hàn ít phồng rộp.

  

TỪ KHÓA: Power Wave 455M STT / Power Feed 10R / Robot Fanuc 100 iB, dây hàn 0.035” L-56, 0.9 mm, liên kết hàn chồng, Lap Weld, thép mạ kẽm, Galvaneal Coated Steel, 1.4 mm, GMAW-Pulse, MIG xung, Rapid Arc, công nghiệp ô tô.  


BỘ THÔNG SỐ QUY TRÌNH HÀN

 

Thiết bị hàn:

  • Nguồn hàn Power Wave 455M
  • Đầu cấp dây Power Feed 10R
  • Robot Fanuc 100iB

Vật liệu hàn:

  • Dây hàn L-56 đường kính 0.035” (0.9 mm)
  • Khí bảo vệ: 90% Ar + 10% CO2

Liên kết hàn/ phương pháp hàn

  • Dùng Mode 13 của Power Wave (0.035” Rapid Arc)
  • Góc nghiêng mỏ hàn = 50o so với phương ngang.
  • Góc di chuyển mỏ hàn (góc đẩy mỏ) 20o
  • Lưu lượng khí bảo vệ 40 CFH (~18 Lít/phút)
  • Vị trí hàn 3 O’Clock

Thông số quy trình hàn

  • Tốc độ hàn 35 ipm (14.8 mm/sec)
  • Tốc độ cấp dây (WFS) 300 ipm (7.62 m/phút)
  • Trim = 0.95
  • WC = OFF

 

KẾT QUẢ

Hai mẫu được hàn với khe hở khác nhau. Một mẫu ghép khít và một mẫu ghép có khe hở 1.4 mm.

Cả hai mẫu đều được hàn với cùng một bộ thông số quy trình hàn, không thay đổi vị trí cũng như góc nghiêng mỏ hàn.


Mối hàn ghép khít (không khe hở)


Mối hàn ghép hở 1.4 mm


Mặt sau liên kết hàn


Lưu ý: Liên kết hàn được thổi sạch sau khi hàn và không dùng chải sắt hay mài.



QUYỀN SỞ HỮU VÀ BẢO MẬT: Báo cáo này căn cứ trên các kết quả thử nghiệm của hãng Lincoln Electric, và được biên tập bởi Double Good JSC – Nhà phân phối sản phẩm và Dịch vụ ủy quyền của Lincoln Electric tại Việt Nam. Không được phép sao chép, lưu chuyển, sử dụng tài liệu này với bất kỳ mục đích nào nếu không được sự cho phép bằng văn bản của Double Good JSC.

Ghi chú: Tính đa dạng trong thiết kế, chế tạo và điều kiện làm việc của các sản phẩm thực tế sẽ ảnh hưởng tới kết quả thực nghiệm. Vì vậy các bên tự cân nhắc và chịu trách nhiệm khi áp dụng các thông tin trong báo cáo này vào công việc của mình.



Facebook Instagram Youtube Twitter Google+ Top